讳疾忌医
giấu bệnh sợ chữa (thành ngữ); nghĩa bóng: che giấu khuyết điểm để tránh phê bình; giữ bí mật thiếu sót; từ chối lắng nghe lời khuyên
giấu bệnh sợ chữa (thành ngữ); nghĩa bóng: che giấu khuyết điểm để tránh phê bình; giữ bí mật thiếu sót; từ chối lắng nghe lời khuyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
việc quan trọng phải giữ bí mật (thành ngữ); không được tiết lộ cho ai biết!
›话不投机半句多huà bù tóu jī bàn jù duō(thành ngữ) khi quan điểm không thể hòa giải, tiếp tục thảo luận chỉ phí lời
›豁然开朗huò rán kāi lǎngđột nhiên mở ra một khung cảnh rộng lớn (thành ngữ); đến một nơi quang đãng; nghĩa bóng: mọi thứ lập tức trở…
›行行出状元háng háng chū zhuàng yuánnghĩa đen: ngành nào cũng có trạng nguyên (thành ngữ); nghĩa bóng: Bạn có thể đạt thành tựu xuất sắc trong…
›虎头蛇尾hǔ tóu shé wěinghĩa đen: đầu hổ, đuôi rắn (thành ngữ); nghĩa bóng: khởi đầu mạnh mẽ nhưng kết thúc yếu ớt
›诲人不倦huì rén bù juàndạy dỗ không biết mệt mỏi (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
›话多不甜huà duō bù tiánnói nhiều gây phiền phức (thành ngữ)
›话到嘴边留三分huà dào zuǐ biān liú sān fēnLưỡi im lặng là đầu khôn. (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.