Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
挥金如土揮金如土

huī jīn rú tǔ

挥金如土 là gì?

挥金如土 [huī jīn rú tǔ] có nghĩa là nghĩa đen: phung phí tiền như đất (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu tiền như nước; xa hoa.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 挥金如土 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: phung phí tiền như đất (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: tiêu tiền như nước
  3. xa hoa

Cách đọc và ghi nhớ 挥金如土

挥金如土 được đọc là huī jīn rú tǔ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: phung phí tiền như đất (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu tiền như nước; xa hoa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan