皇天后土
trời đất (thành ngữ)
trời đất (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trời không phụ người khổ tâm (thành ngữ). Nếu bạn cố gắng hết mình, cuối cùng bạn chắc chắn sẽ thành công
›画地自限huà dì zì xiànnghĩa đen: vẽ một đường trên mặt đất để giữ bên trong (thành ngữ); nghĩa bóng: tự áp đặt hạn chế cho bản thân
›画地为牢huà dì wéi láonghĩa đen: bị giam trong vòng tròn vẽ trên mặt đất (thành ngữ); nghĩa bóng: tự giới hạn trong phạm vi hoạt…
›皇帝不急太监急huáng dì bù jí tài jiàn jínghĩa đen: hoàng đế không gấp, nhưng thái giám lại gấp (thành ngữ); nghĩa bóng: người ngoài cuộc còn lo lắng…
›皇帝女儿不愁嫁huáng dì nǚ ér bù chóu jiànghĩa đen: con gái hoàng đế không lo lấy chồng (thành ngữ); nghĩa bóng: rất được săn đón
›皇亲国戚huáng qīn guó qībà con của hoàng đế (thành ngữ); người có quan hệ quyền thế
›皓首苍颜hào shǒu cāng yántóc bạc và má hóp xám (thành ngữ); tuổi già yếu đuối
›皓齿明眸hào chǐ míng móurăng trắng và mắt sáng (thành ngữ); người phụ nữ trẻ đẹp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.