患难之交
một người bạn trong lúc hoạn nạn (thành ngữ); hoạn nạn mới biết bạn thực sự
một người bạn trong lúc hoạn nạn (thành ngữ); hoạn nạn mới biết bạn thực sự
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tình cảm chân thật được thấy trong lúc khó khăn (thành ngữ); bạn thấy ai là bạn thực sự khi cùng nhau trải…
›怙恶不悛hù è bù quānlàm điều ác mà không biết hối cải (thành ngữ)
›悔过自新huǐ guò zì xīnhối cải và làm lại từ đầu (thành ngữ); cải tà quy chính
›悔恨交加huǐ hèn jiāo jiācảm thấy hối hận và xấu hổ (thành ngữ)
›悔之无及huǐ zhī wú jíquá muộn để hối hận (thành ngữ); Vô ích khi hối tiếc sau sự việc
›悔不当初huǐ bù dāng chūhối tiếc hành động trong quá khứ (thành ngữ)
›悍然不顾hàn rán bù gùngang ngược và không theo lẽ thường (thành ngữ); thách thức (quyền uy, truyền thống, dư luận công chúng, v.v.)
›恨铁不成钢hèn tiě bù chéng gāngnghĩa đen: thất vọng vì sắt không thành thép (thành ngữ); nghĩa bóng: thất vọng với ai đó không đáp ứng kỳ…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.