患难见真情
tình cảm chân thật được thấy trong lúc khó khăn (thành ngữ); bạn thấy ai là bạn thực sự khi cùng nhau trải qua thời kỳ khó khăn; bạn thấy ai là bạn thực sự khi bạn gặp khó khăn
tình cảm chân thật được thấy trong lúc khó khăn (thành ngữ); bạn thấy ai là bạn thực sự khi cùng nhau trải qua thời kỳ khó khăn; bạn thấy ai là bạn thực sự khi bạn gặp khó khăn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một người bạn trong lúc hoạn nạn (thành ngữ); hoạn nạn mới biết bạn thực sự
›悔恨交加huǐ hèn jiāo jiācảm thấy hối hận và xấu hổ (thành ngữ)
›怀才不遇huái cái bù yùcó tài nhưng không gặp thời (thành ngữ); người có tài nhưng không được công nhận
›恨海难填hèn hǎi nán tiánbiển hận khó lấp đầy (thành ngữ); mâu thuẫn không thể hòa giải
›怀璧其罪huái bì qí zuìnghĩa đen: giữ gìn ngọc quý trở thành tội (thành ngữ); gặp rắc rối vì món đồ quý; nghĩa bóng: tài năng của…
›画蛇添足huà shé tiān zúvẽ rắn thêm chân; làm thừa thành hỏng
›悔过自新huǐ guò zì xīnhối cải và làm lại từ đầu (thành ngữ); cải tà quy chính
›悔之无及huǐ zhī wú jíquá muộn để hối hận (thành ngữ); Vô ích khi hối tiếc sau sự việc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.