化整为零
phá vỡ tổng thể thành từng mảnh (thành ngữ); giải quyết từng việc một; chia để trị
phá vỡ tổng thể thành từng mảnh (thành ngữ); giải quyết từng việc một; chia để trị
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hợp nhất lại (thành ngữ); thống nhất các yếu tố khác biệt thành một tổng thể
›厚德载物hòu dé zài wùđức dày chở vật, có đức lớn thì gánh vác được mọi việc (thành ngữ)
›合眼摸象hé yǎn mō xiàngsờ voi mà nhắm mắt (thành ngữ); làm việc mù quáng
›化敌为友huà dí wéi yǒubiến kẻ thù thành bạn (thành ngữ)
›化干戈为玉帛huà gān gē wéi yù bónghĩa đen: đổi vũ khí chiến tranh thành quà tặng ngọc và lụa (thành ngữ); nghĩa bóng: biến thù thành bạn
›化为泡影huà wéi pào yǐng(thành ngữ) tan thành mây khói
›化腐朽为神奇huà fǔ xiǔ wéi shén qínghĩa đen: biến cái mục nát thành điều thần kỳ (thành ngữ)
›化险为夷huà xiǎn wéi yíbiến nguy thành an (thành ngữ); tránh được tai họa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.