Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
唤雨呼风喚雨呼風

huàn yǔ hū fēng

唤雨呼风 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 唤雨呼风 trong tiếng Việt

gọi gió gọi mưa (thành ngữ); thi triển phép thuật; bóng gió gây rắc rối; cũng 呼風喚雨|呼风唤雨[hu1 feng1 huan4 yu3]

Tra từ liên quan