虎毒不食子
hổ dữ không ăn thịt con (thành ngữ); đến cả loài vật hung dữ cũng chăm sóc con của mình
hổ dữ không ăn thịt con (thành ngữ); đến cả loài vật hung dữ cũng chăm sóc con của mình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: ngành nào cũng có trạng nguyên (thành ngữ); nghĩa bóng: Bạn có thể đạt thành tựu xuất sắc trong…
›华而不实huá ér bù shíhoa mà không trái (thành ngữ); bề ngoài đẹp nhưng rỗng bên trong; hào nhoáng
›荒烟蔓草huāng yān màn cǎonghĩa đen: bị con người bỏ hoang và cỏ dại mọc um tùm; hoang tàn (thành ngữ)
›荒无人烟huāng wú rén yānhoang vắng không một bóng người (thành ngữ)
›虎尾春冰hǔ wěi chūn bīngnghĩa đen: như đạp phải đuôi hổ hoặc băng mùa xuân (thành ngữ); nghĩa bóng: tình huống cực kỳ nguy hiểm
›虎视眈眈hǔ shì dān dānnhìn chằm chằm như hổ rình mồi (thành ngữ); nhìn một cách thèm thuồng
›虎口余生hǔ kǒu yú shēngnghĩa đen: thoát khỏi miệng hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: thoát chết trong gang tấc
›虎踞龙盘hǔ jù lóng pánnghĩa đen: hổ ngồi rồng cuộn (thành ngữ); nghĩa bóng: địa hình hiểm trở
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.