Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
缓急轻重緩急輕重

huǎn jí qīng zhòng

缓急轻重 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 缓急轻重 trong tiếng Việt

việc nhẹ hay quan trọng, gấp hay không gấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước; tinh thần ưu tiên; cũng viết là 輕重緩急|轻重缓急

Tra từ liên quan