欢呼雀跃 là gì?
欢呼雀跃 [huān hū què yuè] có nghĩa là cổ vũ hân hoan (thành ngữ); vui sướng.
Nghĩa của từ 欢呼雀跃 trong tiếng Việt
- cổ vũ hân hoan (thành ngữ)
- vui sướng
Cách đọc và ghi nhớ 欢呼雀跃
欢呼雀跃 được đọc là huān hū què yuè, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cổ vũ hân hoan (thành ngữ); vui sướng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .