敢怒而不敢言
敢怒而不敢言 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 敢怒而不敢言 trong tiếng Việt
tức giận nhưng không dám nói ra (thành ngữ); buộc phải im lặng về sự bực bội của mình; không thể lên tiếng phản đối
tức giận nhưng không dám nói ra (thành ngữ); buộc phải im lặng về sự bực bội của mình; không thể lên tiếng phản đối