改头换面 là gì?
改头换面 [gǎi tóu huàn miàn] có nghĩa là thay đổi bề ngoài nhưng bên trong vẫn như cũ (mang tính chỉ trích) (thành ngữ); (Đài Loan) (không chỉ trích) thay đổi đáng kể; trải qua biến đổi.
Nghĩa của từ 改头换面 trong tiếng Việt
- thay đổi bề ngoài nhưng bên trong vẫn như cũ (mang tính chỉ trích) (thành ngữ)
- (Đài Loan) (không chỉ trích) thay đổi đáng kể
- trải qua biến đổi
Cách đọc và ghi nhớ 改头换面
改头换面 được đọc là gǎi tóu huàn miàn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thay đổi bề ngoài nhưng bên trong vẫn như cũ (mang tính chỉ trích) (thành ngữ); (Đài Loan) (không chỉ trích) thay đổi đáng kể; trải qua biến đổi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .