付之一叹
bỏ mặc mà thở dài (thành ngữ); trường hợp hết hy vọng
bỏ mặc mà thở dài (thành ngữ); trường hợp hết hy vọng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bỏ mặc mà thở dài (thành ngữ); trường hợp hết hy vọng
›分久必合,合久必分fēn jiǔ bì hé , hé jiǔ bì fēnnghĩa đen: cái gì chia lâu thì phải hợp, cái gì hợp lâu thì phải chia (thành ngữ, từ 三國演義|三国演义[San1 guo2…
›付之一炬fù zhī yī jùchâm lửa đốt (thành ngữ); đốt cháy; phá hủy bằng lửa có chủ ý
›付之一笑fù zhī yī xiào(thành ngữ) cười xòa cho qua; cười cho qua chuyện
›付之丙丁fù zhī bǐng dīngđốt cháy (thành ngữ)
›付之度外fù zhī dù wàikhông nghĩ đến khi làm việc gì (thành ngữ); làm gì đó mà không cân nhắc rủi ro; để ra ngoài xem xét
›付之东流fù zhī dōng liútrôi theo dòng nước (thành ngữ); mất mát không thể cứu vãn
›付诸实施fù zhū shí shīđưa vào thực tiễn; tiến hành (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.