肝胆相照肝膽相照 gān dǎn xiāng zhào 肝胆相照 là gì? Thành ngữTiêu chuẩn Nghĩa của từ 肝胆相照 trong tiếng Việt đối đãi với nhau hết sức chân thành (thành ngữ)thể hiện sự tận tụy hoàn toàn 🔊 Nghe phát âm↗ Chia sẻ từ nàyTra từ liên quan