浮光掠影
ánh sáng chập chờn và bóng thoáng qua (thành ngữ); cảnh vật mờ ảo; qua loa; không sâu sắc
ánh sáng chập chờn và bóng thoáng qua (thành ngữ); cảnh vật mờ ảo; qua loa; không sâu sắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mây trôi, sương mai (thành ngữ); bóng gió sự tồn tại thoáng qua của con người
›泛滥成灾fàn làn chéng zāinghĩa đen: lũ lụt (thành ngữ); nghĩa bóng: tràn lan; ở mức độ dịch bệnh
›法轮常转Fǎ lún cháng zhuànBánh xe luôn chuyển động (thành ngữ); giáo lý Phật giáo sẽ vượt qua mọi thứ
›烽火四起fēng huǒ sì qǐlửa chiến tranh bùng lên khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh
›烽烟四起fēng yān sì qǐnghĩa đen: lửa hiệu khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh
›烽烟四起,战火纷飞fēng yān sì qǐ , zhàn huǒ fēn fēinghĩa đen: lửa hiệu khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh
›浮出水面fú chū shuǐ miànnổi lên mặt nước (thành ngữ); trở nên rõ ràng; xuất hiện; hiện ra
›浮家泛宅fú jiā fàn zháinghĩa đen: sống trên thuyền; phiêu bạt khắp nơi (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.