赶前不赶后趕前不趕後 gǎn qián bù gǎn hòu 赶前不赶后 là gì? Thành ngữTiêu chuẩn Nghĩa của từ 赶前不赶后 trong tiếng Việt thà gấp lúc đầu còn hơn cuống sau (thành ngữ) 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan