赶前不赶后
thà gấp lúc đầu còn hơn cuống sau (thành ngữ)
thà gấp lúc đầu còn hơn cuống sau (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Nếu có thể sửa đổi sau khi phạm sai lầm, không gì tốt hơn (thành ngữ)
›过河拆桥guò hé chāi qiáonghĩa đen: phá cầu sau khi qua sông (thành ngữ); nghĩa bóng: bỏ rơi ân nhân sau khi đạt được mục đích
›赶尽杀绝gǎn jìn shā juégiết đến người cuối cùng (thành ngữ); tiêu diệt; loại trừ; tàn nhẫn
›赶鸭子上架gǎn yā zi shàng jiànghĩa đen: lùa vịt lên giá (thành ngữ); nghĩa bóng: ép ai đó làm việc vượt quá khả năng
›贵远贱近guì yuǎn jiàn jìntôn thờ quá khứ và coi thường hiện tại (thành ngữ)
›贵古贱今guì gǔ jiàn jīntôn sùng quá khứ và coi thường hiện tại (thành ngữ)
›贵人多忘guì rén duō wàngngười cao quý thường hay quên (thành ngữ)
›诡计多端guǐ jì duō duānxảo quyệt nhiều cách (thành ngữ); ranh mãnh và nghịch ngợm; đầy mưu mô và xảo trá
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.