干打雷,不下雨
có sấm mà không mưa (thành ngữ); nhiều tiếng ồn nhưng không có hành động
có sấm mà không mưa (thành ngữ); nhiều tiếng ồn nhưng không có hành động
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) nói mà không làm; nói đạo lý nhưng không thực hành
›光说不练guāng shuō bù liànnói mà không làm (thành ngữ); nói đạo lý nhưng không thực hành; giống như 光說不做|光说不做[guang1 shuo1 bu4 zuo4]
›公而忘私gōng ér wàng sīvì lợi ích chung mà quên đi quyền lợi cá nhân (thành ngữ); hành động vị tha; quên mình
›亘古不变gèn gǔ bù biànkhông thay đổi từ thời xa xưa (thành ngữ); không thể thay đổi; không thay đổi; đơn điệu
›光脚的不怕穿鞋的guāng jiǎo de bù pà chuān xié denghĩa đen: người đi chân trần không sợ người đi giày (thành ngữ); nghĩa bóng: người nghèo, không có gì để…
›光前裕后guāng qián yù hòuvinh danh tổ tiên và lợi ích cho thế hệ sau (thành ngữ)
›光天化日guāng tiān huà rìánh sáng ban ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: hoà bình và thịnh vượng; giữa ban ngày ban mặt
›光明磊落guāng míng lěi luòmở lòng và thẳng thắn (thành ngữ); chính trực và ngay thẳng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.