赶尽杀绝
giết đến người cuối cùng (thành ngữ); tiêu diệt; loại trừ; tàn nhẫn
giết đến người cuối cùng (thành ngữ); tiêu diệt; loại trừ; tàn nhẫn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
qua ngôi làng này, sẽ không có cửa tiệm này (thành ngữ); đây là cơ hội cuối cùng của bạn
›过了这村没这店guò le zhè cūn méi zhè diànqua ngôi làng này, sẽ không có cửa tiệm này (thành ngữ); đây là cơ hội cuối cùng
›过五关斩六将guò wǔ guān zhǎn liù jiàngnghĩa đen: qua năm ải chém sáu tướng (thành ngữ); nghĩa bóng: vượt qua mọi khó khăn (trên con đường đến…
›过时不候guò shí bù hòuđến trễ không được chấp nhận (thành ngữ)
›过关斩将guò guān zhǎn jiàngvượt qua mọi khó khăn (trên đường đến thành công) (thành ngữ) (viết tắt của 過五關斬六將|过五关斩六将[guo4 wu3 guan1…
›赶前不赶后gǎn qián bù gǎn hòuthà gấp lúc đầu còn hơn cuống sau (thành ngữ)
›赶鸭子上架gǎn yā zi shàng jiànghĩa đen: lùa vịt lên giá (thành ngữ); nghĩa bóng: ép ai đó làm việc vượt quá khả năng
›贵远贱近guì yuǎn jiàn jìntôn thờ quá khứ và coi thường hiện tại (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.