斧钺汤镬
búa rìu và vạc nước sôi (thành ngữ); đối mặt tra tấn và hành quyết
búa rìu và vạc nước sôi (thành ngữ); đối mặt tra tấn và hành quyết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chết bởi rìu chiến (thành ngữ); bị hành quyết
›放马后炮fàng mǎ hòu pàonổ súng khi ngựa đã chạy mất (thành ngữ); hành động quá muộn không còn hiệu quả
›放开手脚fàng kāi shǒu jiǎocó thể hành động tự do (thành ngữ)
›敷衍了事fū yǎn liǎo shì(thành ngữ) làm việc không nhiệt tình; chỉ làm cho có lệ
›方寸大乱fāng cùn dà luàn(thành ngữ) trở nên kích động; mất bình tĩnh
›方寸已乱fāng cùn yǐ luàn(thành ngữ) bối rối; lo lắng; lúng túng
›方枘圆凿fāng ruì yuán záođưa chốt vuông vào lỗ tròn; không tương thích (thành ngữ)
›方滋未艾fāng zī wèi àiphát triển mạnh và vẫn đang trên đà tăng (thành ngữ); mở rộng nhanh chóng; vẫn đang phát triển mạnh; mang…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.