扶弱抑强
hỗ trợ kẻ yếu và kiềm chế kẻ mạnh (thành ngữ); cướp của người giàu giúp người nghèo
hỗ trợ kẻ yếu và kiềm chế kẻ mạnh (thành ngữ); cướp của người giàu giúp người nghèo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phóng túng không kiềm chế (thành ngữ); trụy lạc
›放浪形骸fàng làng xíng háitừ bỏ mọi kiềm chế (thành ngữ)
›放荡不羁fàng dàng bù jīphóng túng không kiềm chế (thành ngữ); truỵ lạc
›放诞不拘fàng dàn bù jūphóng túng và không kiềm chế (thành ngữ); trác táng
›放诞不羁fàng dàn bù jīphóng túng và không kiềm chế (thành ngữ); trác táng
›扶危济困fú wēi jì kùngiúp đỡ người gặp nạn (thành ngữ)
›扶正压邪fú zhèng yā xiéủng hộ điều tốt và đàn áp điều xấu (thành ngữ)
›拂袖而去fú xiù ér qùbỏ đi một cách giận dữ (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.