拂袖而去
bỏ đi một cách giận dữ (thành ngữ)
bỏ đi một cách giận dữ (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) hạ mình; bớt kiểu cách (và trở nên khiêm tốn hoặc đồng cảm hơn)
›扶正压邪fú zhèng yā xiéủng hộ điều tốt và đàn áp điều xấu (thành ngữ)
›扶弱抑强fú ruò yì qiánghỗ trợ kẻ yếu và kiềm chế kẻ mạnh (thành ngữ); cướp của người giàu giúp người nghèo
›扶危济困fú wēi jì kùngiúp đỡ người gặp nạn (thành ngữ)
›放下屠刀,立地成佛fàng xià tú dāo , lì dì chéng fóhạ đao đồ tể, lập địa thành Phật (thành ngữ); cải tà quy chính ngay lập tức; sám hối và được xá tội
›放之四海而皆准fàng zhī sì hǎi ér jiē zhǔnthích hợp mọi nơi mọi lúc (thành ngữ); áp dụng phổ quát; một giải pháp vạn năng
›放之四海而皆准fàng zhī sì hǎi ér jiē zhǔnáp dụng được mọi nơi (thành ngữ)
›放情丘壑fàng qíng qiū hètận hưởng trong vòng tay thiên nhiên (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.