付之丙丁
đốt cháy (thành ngữ)
đốt cháy (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
châm lửa đốt (thành ngữ); đốt cháy; phá hủy bằng lửa có chủ ý
›付之一笑fù zhī yī xiào(thành ngữ) cười xòa cho qua; cười cho qua chuyện
›付之度外fù zhī dù wàikhông nghĩ đến khi làm việc gì (thành ngữ); làm gì đó mà không cân nhắc rủi ro; để ra ngoài xem xét
›付之东流fù zhī dōng liútrôi theo dòng nước (thành ngữ); mất mát không thể cứu vãn
›付之一叹fù zhī yī tànbỏ mặc mà thở dài (thành ngữ); trường hợp hết hy vọng
›付之一叹fù zhī yī tànbỏ mặc mà thở dài (thành ngữ); trường hợp hết hy vọng
›付诸实施fù zhū shí shīđưa vào thực tiễn; tiến hành (thành ngữ)
›伏龙凤雏fú lóng fèng chúthiên tài ẩn giấu (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.