福星高照
ngôi sao may mắn đang toả sáng (thành ngữ); một dấu hiệu may mắn
ngôi sao may mắn đang toả sáng (thành ngữ); một dấu hiệu may mắn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) phúc không đến hai lần
›福如东海fú rú Dōng Hǎichúc cho niềm vui của bạn bao la như biển Đông (thành ngữ)
›粉墨登场fěn mò dēng chǎnghóa trang và lên sân khấu (thành ngữ); bắt đầu sự nghiệp (đặc biệt trong chính trị hoặc tội phạm)
›粉身碎骨fěn shēn suì gǔnghĩa đen: thân xác tan nát (thành ngữ); nghĩa bóng: chết thảm; hy sinh tính mạng
›纷至沓来fēn zhì tà láiđến tấp nập (thành ngữ)
›发言中肯fā yán zhòng kěnnói trúng phóc (thành ngữ)
›发号施令fā hào shī lìngra oai sai khiến (thành ngữ)
›发聋振聩fā lóng zhèn kuìnghĩa đen: âm thanh to đến mức người điếc cũng nghe thấy (thành ngữ); khơi dậy cả những người thờ ơ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.