夫妻反目
vợ chồng bất hòa (thành ngữ, từ Kinh Dịch); xung đột hôn nhân
vợ chồng bất hòa (thành ngữ, từ Kinh Dịch); xung đột hôn nhân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lao vào một cách dũng cảm không nghĩ đến an nguy của bản thân (thành ngữ); không sợ nguy hiểm; bất chấp hiểm…
›妇人之仁fù rén zhī rénkhuynh hướng quá mức đến lòng nhân từ (thành ngữ); mềm lòng (nghĩa xấu)
›峰回路转fēng huí lù zhuǎnđường núi quanh co uốn lượn (thành ngữ); (đường núi) quanh co khúc khuỷu; bóng gió cơ hội đến bất ngờ; sự…
›幡然改图fān rán gǎi túthay đổi kế hoạch một cách đột ngột (thành ngữ)
›奉公克己fèng gōng kè jǐtự kiềm chế và cống hiến cho nhiệm vụ chung (thành ngữ); cống hiến quên mình; phục vụ lợi ích công một cách…
›奉为圭臬fèng wéi guī niècoi là nguyên tắc chỉ đạo (thành ngữ)
›奉若神明fèng ruò shén míngtôn thờ ai như thần minh (thành ngữ); tôn kính; thờ phụng; thần thánh hóa; quan trọng hóa điều gì; đặt ai…
›妇姑勃溪fù gū bó xītranh cãi giữa nữ giới (thành ngữ); mâu thuẫn gia đình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.