芙蓉出水
nghĩa đen: hoa sen nổi lên từ nước (thành ngữ); nghĩa bóng: nở rộ (về thơ ca hoặc nghệ thuật)
nghĩa đen: hoa sen nổi lên từ nước (thành ngữ); nghĩa bóng: nở rộ (về thơ ca hoặc nghệ thuật)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: lật sông đổ biển (thành ngữ); nghĩa bóng: choáng ngợp; kinh thiên động địa; rối tung rối mù
›翻手为云覆手变雨fān shǒu wéi yún fù shǒu biàn yǔnghĩa đen: lật tay lên thì gom mây, lật tay xuống thì hóa mưa; rất quyền lực và tài giỏi (thành ngữ)
›翻山越岭fān shān yuè lǐngnghĩa đen: vượt qua núi non (thành ngữ); nghĩa bóng: gian khổ của hành trình
›覆巢之下无完卵fù cháo zhī xià wú wán luǎnnghĩa đen: tổ đổ không còn trứng nguyên vẹn (thành ngữ); nghĩa bóng: một người gặp họa, cả gia đình cùng chịu
›翻云覆雨fān yún fù yǔtạo mây bằng một tay và mưa bằng tay kia (thành ngữ); bóng gió thay đổi lập trường; giảo hoạt và không kiên…
›覆巢无完卵fù cháo wú wán luǎnnghĩa đen: tổ lật thì không có trứng nào còn nguyên; ví gia đình gặp tai hoạ không ai thoát khỏi (thành ngữ)
›腹背相亲fù bèi xiāng qīnthân thiết với ai đó (thành ngữ)
›腹背受敌fù bèi shòu dí(thành ngữ) bị tấn công từ trước và sau
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.