盖棺定论
chưa đậy nắp quan tài chưa thể đánh giá cả cuộc đời (thành ngữ)
chưa đậy nắp quan tài chưa thể đánh giá cả cuộc đời (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đừng đánh giá cuộc đời một người cho đến khi đậy nắp quan tài (thành ngữ)
›苟且偷生gǒu qiě tōu shēngsống không mục đích (thành ngữ); kéo dài cuộc sống tủi nhục
›观衅伺隙guān xìn sì xìnghĩa đen: tìm lỗ hổng, quan sát khe hở (thành ngữ); nghĩa bóng: tìm điểm yếu của đối thủ; tìm gót chân…
›觥筹交错gōng chóu jiāo cuòchén rượu và thẻ cược xen lẫn; uống rượu và đánh bạc cùng nhau trong một nhóm lớn (thành ngữ); một bữa tiệc…
›胳膊拧不过大腿gē bo nǐng bu guò dà tuǐ(thành ngữ) kẻ yếu không thể thắng kẻ mạnh
›肝胆相照gān dǎn xiāng zhàođối đãi với nhau hết sức chân thành (thành ngữ); thể hiện sự tận tụy hoàn toàn
›苟延残喘gǒu yán cán chuǎnvật lộn khi cận kề cái chết (thành ngữ)
›苟且偷安gǒu qiě tōu ānchỉ tìm sự dễ dàng và thoải mái (thành ngữ); không cố gắng cải thiện bản thân; thoải mái mà không lo trách…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.