釜底游鱼
cá dưới đáy nồi (thành ngữ); tình huống tuyệt vọng
cá dưới đáy nồi (thành ngữ); tình huống tuyệt vọng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: tìm được sân khấu, diễn hài kịch (thành ngữ); tham gia cho vui; chơi theo tình huống địa phương
›锋芒内敛fēng máng nèi liǎncó tài nhưng khiêm tốn (thành ngữ)
›防不胜防fáng bù shèng fángkhông thể phòng bị được (thành ngữ); không thể phòng thủ hiệu quả; không có nhiều cách đối phó; Không thể…
›防微杜渐fáng wēi dù jiàndiệt từ trong trứng nước (thành ngữ)
›防患未然fáng huàn wèi ránngăn ngừa rắc rối trước khi xảy ra (thành ngữ); đề phòng; ngăn chặn từ trong trứng nước
›防患未萌fáng huàn wèi méngngăn ngừa thảm họa trước khi xảy ra (thành ngữ); ngăn chặn từ trong trứng nước
›逢凶化吉féng xiōng huà jíbiến hung thành cát (thành ngữ); chuyển khởi đầu không may thành tốt đẹp
›返老还童fǎn lǎo huán tónghồi phục sức sống tuổi trẻ; cảm thấy trẻ lại (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.