腹笥便便
người có học thức (thành ngữ)
người có học thức (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đọc nhiều hiểu rộng (thành ngữ)
›腹背受敌fù bèi shòu dí(thành ngữ) bị tấn công từ trước và sau
›腹背相亲fù bèi xiāng qīnthân thiết với ai đó (thành ngữ)
›芙蓉出水fú róng chū shuǐnghĩa đen: hoa sen nổi lên từ nước (thành ngữ); nghĩa bóng: nở rộ (về thơ ca hoặc nghệ thuật)
›翻云覆雨fān yún fù yǔtạo mây bằng một tay và mưa bằng tay kia (thành ngữ); bóng gió thay đổi lập trường; giảo hoạt và không kiên…
›翻老皇历fān lǎo huáng lìnhìn về quá khứ để tìm kiếm hướng dẫn (thành ngữ)
›翻箱倒箧fān xiāng dǎo qièlục tung rương hòm; tìm kiếm kỹ lưỡng (thành ngữ)
›翻箱倒柜fān xiāng dǎo guìlục tung rương hòm; tìm kiếm kỹ lưỡng (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.