刚柔并济
kết hợp cương nhu (thành ngữ)
kết hợp cương nhu (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xé áo làm dấu cắt đứt tình anh em kết nghĩa (thành ngữ); cắt đứt mọi quan hệ bạn bè
›刚毅木讷gāng yì mù nèkiên định và ít nói (thành ngữ)
›刚愎自用gāng bì zì yòngcố chấp và tự phụ (thành ngữ)
›割股疗亲gē gǔ liáo qīncắt thịt đùi để nuôi dưỡng cha mẹ ốm (thành ngữ); cắt đùi báo hiếu
›割鸡焉用牛刀gē jī yān yòng niú dāonghĩa đen: tại sao dùng dao mổ trâu để mổ gà? (thành ngữ); nghĩa bóng: phí công cho chuyện nhỏ nhặt; cũng…
›功不可没gōng bù kě mòđóng góp không thể không ghi nhận (thành ngữ)
›功到自然成gōng dào zì rán chéngnỗ lực ắt sẽ dẫn đến thành công (thành ngữ)
›功名利禄gōng míng lì lùđịa vị và tài lộc (thành ngữ); cấp bậc, danh tiếng và giàu có; công danh lợi lộc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.