付之东流
trôi theo dòng nước (thành ngữ); mất mát không thể cứu vãn
trôi theo dòng nước (thành ngữ); mất mát không thể cứu vãn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tranh thủ từng phút từng giây (thành ngữ); không để mất phút nào; từng khoảnh khắc đều quan trọng
›付之度外fù zhī dù wàikhông nghĩ đến khi làm việc gì (thành ngữ); làm gì đó mà không cân nhắc rủi ro; để ra ngoài xem xét
›乏善可陈fá shàn kě chén(thành ngữ) không có gì đáng khen
›付之丙丁fù zhī bǐng dīngđốt cháy (thành ngữ)
›付之一笑fù zhī yī xiào(thành ngữ) cười xòa cho qua; cười cho qua chuyện
›付之一炬fù zhī yī jùchâm lửa đốt (thành ngữ); đốt cháy; phá hủy bằng lửa có chủ ý
›付之一叹fù zhī yī tànbỏ mặc mà thở dài (thành ngữ); trường hợp hết hy vọng
›付之一叹fù zhī yī tànbỏ mặc mà thở dài (thành ngữ); trường hợp hết hy vọng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.