桴鼓相应
nghĩa đen: búa khớp với trống (thành ngữ); mối quan hệ phù hợp giữa các phần khác nhau; liên kết chặt chẽ
nghĩa đen: búa khớp với trống (thành ngữ); mối quan hệ phù hợp giữa các phần khác nhau; liên kết chặt chẽ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: lũ lụt (thành ngữ); nghĩa bóng: tràn lan; ở mức độ dịch bệnh
›斧钺汤镬fǔ yuè tāng huòbúa rìu và vạc nước sôi (thành ngữ); đối mặt tra tấn và hành quyết
›浮家泛宅fú jiā fàn zháinghĩa đen: sống trên thuyền; phiêu bạt khắp nơi (thành ngữ)
›梵册贝叶fàn cè bèi yèKinh Phật trên lá cọ Talipot (thành ngữ); kinh điển Phật giáo
›方兴未艾fāng xīng wèi àihưng thịnh và chưa ngừng (thành ngữ); phát triển nhanh; chưa ngừng mạnh; đang trên đà phát triển
›方兴未已fāng xīng wèi yǐhưng thịnh và chưa ngừng (thành ngữ); phát triển nhanh; chưa ngừng mạnh; đang trên đà phát triển
›方滋未艾fāng zī wèi àiphát triển mạnh và vẫn đang trên đà tăng (thành ngữ); mở rộng nhanh chóng; vẫn đang phát triển mạnh; mang…
›方枘圆凿fāng ruì yuán záođưa chốt vuông vào lỗ tròn; không tương thích (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.