Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
富国强兵富國強兵

fù guó qiáng bīng

富国强兵 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 富国强兵 trong tiếng Việt

nghĩa đen: nước giàu, quân đội mạnh (thành ngữ); khẩu hiệu của các triết gia pháp trị thời tiền Hán; Làm cho quốc gia giàu có và quân đội hùng mạnh, khẩu hiệu của những nhà cải cách ở Trung Quốc thời Thanh và Nhật Bản thời Minh Trị (phát âm tiếng Nhật: Fukoku kyōhei)

Tra từ liên quan