富国强兵
nghĩa đen: nước giàu, quân đội mạnh (thành ngữ); khẩu hiệu của các triết gia pháp trị thời tiền Hán; Làm cho quốc gia giàu có và quân đội hùng mạnh, khẩu hiệu của những nhà cải cách ở Trung Quốc thời Thanh và Nhật Bản thời Minh Trị (phát…
nghĩa đen: nước giàu, quân đội mạnh (thành ngữ); khẩu hiệu của các triết gia pháp trị thời tiền Hán; Làm cho quốc gia giàu có và quân đội hùng mạnh, khẩu hiệu của những nhà cải cách ở Trung Quốc thời Thanh và Nhật Bản thời Minh Trị (phát…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giàu có ngang một quốc gia (thành ngữ); cực kỳ giàu có
›奋不顾身fèn bù gù shēnlao vào một cách dũng cảm không nghĩ đến an nguy của bản thân (thành ngữ); không sợ nguy hiểm; bất chấp hiểm…
›富不过三代fù bù guò sān dàigiàu không qua ba đời (thành ngữ)
›富丽堂皇fù lì táng huáng(thành ngữ) (về nhà cửa, v.v.) nguy nga tráng lệ
›妇孺皆知fù rú jiē zhīmọi người đều hiểu (thành ngữ); nổi tiếng; được biết đến rộng rãi
›妇姑勃溪fù gū bó xītranh cãi giữa nữ giới (thành ngữ); mâu thuẫn gia đình
›奉若神明fèng ruò shén míngtôn thờ ai như thần minh (thành ngữ); tôn kính; thờ phụng; thần thánh hóa; quan trọng hóa điều gì; đặt ai…
›奉公克己fèng gōng kè jǐtự kiềm chế và cống hiến cho nhiệm vụ chung (thành ngữ); cống hiến quên mình; phục vụ lợi ích công một cách…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.