Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng M

4.610 mục từ · Trang 14/77

满门mǎn mén

满门: toàn bộ gia đình

Cụm từ
满门抄斩mǎn mén chāo zhǎn

满门抄斩: xử tử cả gia đình và tịch thu tài sản

Cụm từ
满面mǎn miàn

满面: khắp cả mặt; (cười) đến tận mang tai

Cụm từ
满面春风mǎn miàn chūn fēng

满面春风: rạng rỡ; rạng ngời hạnh phúc

Cụm từ
满目mǎn mù

满目: đầy mắt (cảnh đẹp, cảnh hoang tàn, v.v.)

Cụm từ
满目疮痍mǎn mù chuāng yí

满目疮痍: khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng hoang tàn (thành ngữ)

Thành ngữ
满目琳琅mǎn mù lín láng

满目琳琅: ngập tràn trong mắt những viên ngọc lấp lánh; một tác phẩm văn học hoặc người có tài năng xuất chúng (thành ngữ)

Thành ngữ
满拧mǎn nǐng

满拧: hoàn toàn không nhất quán; hoàn toàn mâu thuẫn

Cụm từ
曼尼托巴Màn ní tuō bā

曼尼托巴: Manitoba, tỉnh của Canada

Cụm từ
码农mǎ nóng

码农: lập trình viên làm việc lặt vặt (tin học)

Cụm từ
满盘mǎn pán

满盘: đầy đĩa; toàn diện; toàn bộ (ví dụ: một bữa tiệc); giá trọn gói

Cụm từ
满盘皆输mǎn pán jiē shū

满盘皆输: xem 一著不慎,滿盤皆輸|一着不慎,满盘皆输[yi1 zhao1 bu4 shen4 , man3 pan2 jie1 shu1]

Cụm từ
慢跑màn pǎo

慢跑: chạy bộ; chạy chậm; phi nước kiệu nhỏ; một dạng chạy nước kiệu chậm

Cụm từ
蛮皮mán pí

蛮皮: ngoan cố; om sòm

Cụm từ
瞒骗mán piàn

瞒骗: lừa gạt; che giấu

Cụm từ
满期mǎn qī

满期: đến hạn; kết thúc một kỳ; hết hạn

Cụm từ
满腔mǎn qiāng

满腔: trái tim đầy; tràn ngập (niềm vui)

Cụm từ
满腔热忱mǎn qiāng rè chén

满腔热忱: tràn đầy nhiệt huyết

Cụm từ
曼切斯特Màn qiē sī tè

曼切斯特: Manchester; cũng viết là 曼徹斯特|曼彻斯特

Cụm từ
满清Mǎn Qīng

满清: Mãn Thanh (chỉ triều đại nhà Thanh, đặc biệt lúc suy tàn, hoặc như một khẩu hiệu phản Thanh)

Cụm từ
满清政府Mǎn Qīng zhèng fǔ

满清政府: chính phủ Mãn Thanh

Cụm từ
慢热màn rè

慢热: nóng lên chậm; (bóng) (về người) dè dặt; hướng nội; chậm phát triển mối quan hệ; (về sản phẩm, v.v.) mất thời gian để trở nên phổ biến; (thể…

Cụm từ
满人Mǎn rén

满人: người Mãn Châu

Cụm từ
慢热型màn rè xíng

慢热型: khởi đầu chậm

Cụm từ
满山遍野mǎn shān biàn yě

满山遍野: phủ khắp mọi nơi; khắp núi đồi

Cụm từ
漫山遍野màn shān biàn yě

漫山遍野: nghĩa đen: phủ khắp núi đồi và đồng bằng (thành ngữ); nghĩa bóng: bao la ngút ngàn; phủ khắp mọi nơi; ở khắp mọi chỗ

Thành ngữ
瞒上欺下mán shàng qī xià

瞒上欺下: lừa dối cấp trên và ức hiếp cấp dưới (thành ngữ)

Thành ngữ
满射mǎn shè

满射: ánh xạ surjective (toán học)

Cụm từ
满身mǎn shēn

满身: bao phủ khắp người

Cụm từ
满身尘埃mǎn shēn chén āi

满身尘埃: đầy bụi bặm

Cụm từ
蔓生màn shēng

蔓生: cây mọc thành dây; dây leo; cây leo; rậm rạp

Cụm từ
慢生活màn shēng huó

慢生活: sống chậm

Cụm từ
蔓生植物màn shēng zhí wù

蔓生植物: cây leo; cây bò; cây quấn

Cụm từ
满师mǎn shī

满师: hoàn thành học việc; tốt nghiệp

Cụm từ
满世界mǎn shì jiè

满世界: khắp nơi; khắp thế giới

Cụm từ
满手mǎn shǒu

满手: đầy tay

Cụm từ
慢说màn shuō

慢说: chưa nói đến... (tức là thêm vào điều gì đó)

Cụm từ
漫说màn shuō

漫说: chưa kể đến... (tức là ngoài việc gì đó)

Cụm từ
慢速màn sù

慢速: chậm; tốc độ thấp

Cụm từ
满速mǎn sù

满速: tốc độ tối đa; ở tốc độ tối đa

Cụm từ
曼苏尔Màn sū ěr

曼苏尔: Al-Mansur; Abu Jafar al Mansur (712-775), calip thứ hai của triều đại Abbasid

Cụm từ
慢速摄影màn sù shè yǐng

慢速摄影: nhiếp ảnh tốc độ chậm

Cụm từ
满堂mǎn táng

满堂: toàn bộ khán giả; bán hết vé (khán giả đầy kín); chật kín

Cụm từ
满堂彩mǎn táng cǎi

满堂彩: mọi người có mặt đều vỗ tay; tán thưởng nhiệt liệt; một tràng pháo tay lớn; khiến khán giả tung hô

Cụm từ
满堂灌mǎn táng guàn

满堂灌: nhồi nhét (như một phương pháp dạy học); học vẹt

Cụm từ
满堂红mǎn táng hóng

满堂红: thành công trên mọi lĩnh vực; chiến thắng trong mọi việc làm

Cụm từ
慢腾腾màn téng téng

慢腾腾: một cách thong thả; không vội vàng; chậm chạp

Cụm từ
满天mǎn tiān

满天: cả bầu trời

Cụm từ
漫天màn tiān

漫天: nghĩa đen: phủ đầy bầu trời; khắp nơi; mênh mông tầm mắt

Cụm từ
漫天遍地màn tiān biàn dì

漫天遍地: nghĩa đen: đầy trời kín đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khắp mọi nơi; xa tận chân trời

Thành ngữ
漫天遍野màn tiān biàn yě

漫天遍野: nghĩa đen: đầy trời kín đất; khắp mọi nơi; xa tận chân trời

Cụm từ
瞒天大谎mán tiān dà huǎng

瞒天大谎: lời nói dối kinh khủng; chuyện xạo sự

Cụm từ
满天繁星mǎn tiān fán xīng

满天繁星: nghĩa đen: cả bầu trời, vô số ngôi sao

Cụm từ
满天飞mǎn tiān fēi

满天飞: chạy đôn chạy đáo; luôn hoạt động

Cụm từ
漫天飞舞màn tiān fēi wǔ

漫天飞舞: (tuyết rơi, v.v.) đầy trời

Cụm từ
瞒天过海mán tiān guò hǎi

瞒天过海: vượt biển bằng mưu kế (thành ngữ); đạt được mục đích bằng thủ đoạn ngấm ngầm

Thành ngữ
满天星mǎn tiān xīng

满天星: hoa Baby's Breath; Gypsophila paniculata

Cụm từ
漫天要价màn tiān yào jià

漫天要价: đòi giá trên trời

Cụm từ
埋天怨地mán tiān yuàn dì

埋天怨地: nghĩa đen: trách trời mắng đất; nghĩa bóng: kêu ca than phiền

Cụm từ
慢条斯理màn tiáo sī lǐ

慢条斯理: không vội vã; bình tĩnh; điềm đạm; từ tốn

Cụm từ