Từ tiếng Trung theo Pinyin M
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
nghĩa đen: ngựa sảy móng trước; nghĩa bóng: thất bại đột ngột do tính toán sai hoặc không chú ý
con trai ngọc (chi Pinctada)
mù quáng tuân theo (thành ngữ); coi là chỉ dẫn duy nhất
môn cưỡi ngựa; kỹ thuật cưỡi ngựa
(phiên âm từ tiếng Nhật "mochi") bánh gạo nếp; mochi
Maastricht (Hà Lan)
sông Maas hoặc sông Meuse, Tây Âu
Muscat, thủ đô của Oman
Elon Musk (1971-), nhà kinh doanh và đồng sáng lập Tesla Motors
Maslow (tên họ); Abraham Maslow (1908-1970), nhà tâm lý học Mỹ
Jules Massenet (1842-1912), nhà soạn nhạc người Pháp
Maastricht
cảm thấy lạnh và tê
Massoud (tên); Ahmed Shah Massoud (1953-2001), kỹ sư, quân nhân và lãnh đạo kháng chiến chống Taliban người Tajik Afghanistan
mozzarella (từ mượn)
Matthew (tên)
Phúc Âm theo Thánh Matthew
thị trấn Mataigou ở huyện Bình La 平羅縣|平罗县[Ping2 luo2 xian4], Thạch Túy Sơn 石嘴山[Shi2 zui3 shan1], Ninh Hạ
trấn Mataigou ở huyện Bình La 平羅縣|平罗县[Ping2 luo2 xian4], Thạch Tủy Sơn 石嘴山[Shi2 zui3 shan1], Ninh Hạ
móng ngựa; đinh ngựa; củ năng (Eleocharis dulcis hoặc E. congesta)
Martini
hoa rum; hoa rum ly
Martinique (đảo thuộc Caribê của Pháp)
móng ngựa
cua móng ngựa (Tachypleus tridentatus)
hình móng ngựa
Tinh vân Omega hoặc Tinh vân Móng Ngựa M17
bô; chậu gỗ dùng làm nhà vệ sinh; bồn cầu
cây thụt thông bồn cầu
bến tàu; bến cảng; cầu tàu; LT:個|个[ge4]