满目疮痍滿目瘡痍 mǎn mù chuāng yí 满目疮痍 là gì? Thành ngữTiêu chuẩn Nghĩa của từ 满目疮痍 trong tiếng Việt khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng hoang tàn (thành ngữ) 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan