Từ tiếng Trung theo Pinyin M
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng M
4.610 mục từ · Trang 57/77
明珠暗投: đem ngọc trai ném vào chỗ tối (thành ngữ); không được công nhận đúng mức cho tài năng của mình
名字: tên (của người hoặc vật); LT:個|个[ge4]
明子: xem 松明[song1 ming2]
名嘴: bình luận viên nổi tiếng; người hay nói; nhà phân tích; MC truyền hình hoặc phát thanh nổi bật
名作: tác phẩm kiệt xuất; tác phẩm nổi tiếng
民航: hàng không dân dụng
民航班机: máy bay dân dụng; chuyến bay thương mại
闵行区: Quận Minhang của Thượng Hải
民和: huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Mân Hoà, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], tỉnh Thanh Hải
民和回族土族自治县: huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Mân Hoà, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], tỉnh Thanh Hải
民和县: huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Mân Hoà, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], tỉnh Thanh Hải
闽侯: Minhou, một huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
闽侯县: Minhou, một huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
迷你: mini (như trong váy ngắn hoặc xe Mini Cooper) (từ mượn)
泌尿: đi tiểu; sự đi tiểu
迷鸟: chim di cư lạc đường; chim lang thang
泌尿器: đường tiết niệu; cơ quan tiết niệu
泌尿系统: hệ tiết niệu
迷你裙: váy ngắn mini
民家: nhà của thường dân; nhóm dân tộc Bạch
民间: trong nhân dân; dân gian; thuộc về dân chúng; phi chính phủ; liên quan đến người dân thay vì chính phủ
民间传说: truyền thuyết dân gian; huyền thoại dân gian
岷江: sông Mân, Tứ Xuyên
闽江: Sông Mân, Phúc Kiến
民间故事: câu chuyện dân gian; truyện dân gian
民建联: Liên minh Dân chủ vì Sự tiến bộ và Thịnh vượng của Hồng Kông (DAB), một đảng chính trị ủng hộ Bắc Kinh ở Hồng Kông (viết tắt của…
民间舞: múa dân gian
民间舞蹈: múa dân gian
民间习俗: phong tục dân gian
民间音乐: nhạc dân gian
民间艺术: nghệ thuật dân gian
民间组织: hiệp hội; tổ chức; tổ chức nhân đạo; tổ chức phi chính phủ
敏捷: nhanh nhẹn; nhanh chóng; nhanh trí
民进党: Đảng Dân chủ Tiến bộ (DPP, Đài Loan); viết tắt của 民主進步黨|民主进步党
民警: cảnh sát dân sự; cảnh sát Trung Quốc; viết tắt của 人民警察
民居: nhà ở; nhà cửa
民科: nhà khoa học giả; mê tín; người dở hơi (viết tắt của 民間科學家|民间科学家)
闵科夫斯基: Minkowski (tên); Hermann Minkowski (1864-1909), nhà toán học người Đức
民盟: Liên minh Dân chủ Trung Quốc (đảng chính trị); viết tắt của 中國民主同盟|中国民主同盟
泯灭: xoá bỏ; tan biến; biến mất
泯没: chìm vào quên lãng; mất đi trong ký ức; biến mất
闽南: Minnan (Phúc Kiến Nam)
闽南话: Tiếng Mân Nam, một ngôn ngữ Hán được nói ở phía nam Phúc Kiến và các khu vực lân cận
闽南语: Tiếng Mân Nam, một ngôn ngữ Hán được nói ở phía nam Phúc Kiến và các khu vực lân cận
民女: phụ nữ từ gia đình thường
民企: doanh nghiệp tư nhân (viết tắt của 民營企業|民营企业[min2 ying2 qi3 ye4])
民勤: huyện Minqin ở Wuwei 武威[Wu3 wei1], Cam Túc
民情: tình hình của người dân; tâm tư nguyện vọng của quần chúng; tâm trạng của người dân; phong tục tập quán
闽清: Minqing, một huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
闽清县: Minqing, một huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
民勤县: huyện Minqin ở Wuwei 武威[Wu3 wei1], Cam Túc
民穷财尽: dân chúng nghèo khổ, tài sản cạn kiệt (thành ngữ); đẩy quốc gia đến phá sản
民权: tự do dân sự
民权县: huyện Minquan ở Shangqiu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
民权主义: dân chủ; tự do dân sự; nguyên tắc dân chủ, nguyên tắc thứ hai trong Tam Dân Chủ Nghĩa 三民主義|三民主义 của Tôn Trung Sơn 孫中山|孙中山 (lúc đó có nghĩa là…
敏锐: nhạy bén; sắc sảo; sâu sắc
民生: đời sống nhân dân; phúc lợi của người dân
民生凋敝: đời sống người dân lâm vào cảnh khốn cùng (thành ngữ); thời kỳ đói kém và nghèo nàn
民生主义: nguyên tắc dân sinh, nguyên tắc thứ ba trong Tam Dân Chủ Nghĩa của Tôn Trung Sơn 孫中山|孙中山 三民主義|三民主义 (lúc đó nghĩa là phân phối lại của cải, tự…
民事: vụ án dân sự; công việc nông nghiệp; dân sự