Từ tiếng Trung theo Pinyin M
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng M
4.610 mục từ · Trang 13/77
盲蛛: nhện daddy-long-legs (loài nhện thuộc bộ Opiliones)
莽撞: hấp tấp; liều lĩnh
盲字: chữ nổi Braille
曼哈顿: đảo Manhattan; quận Manhattan của thành phố New York
曼哈顿区: quận Manhattan của thành phố New York
曼海姆: Mannheim, thành phố Đức tại ngã ba sông Rhein và Neckar
满汉: quan hệ Mãn-Hán
蛮悍: thô lỗ và bạo lực; dữ dội và liều lĩnh
满汉全席: yến tiệc triều đình Mãn Hán, một bữa tiệc huyền thoại thời nhà Thanh; (nghĩa bóng) tiệc xa hoa
曼哈坦: đảo Manhattan; quận Manhattan của thành phố New York; cũng viết là 曼哈頓|曼哈顿
曼荷莲女子学院: xem 曼荷蓮學院|曼荷莲学院[Man4 he2 lian2 Xue2 yuan4]
曼荷莲学院: Trường Mount Holyoke (South Hadley, Massachusetts)
蛮横: thô lỗ và vô lý
蛮横无理: thô lỗ và vô lý
瞒哄: lừa dối; gian lận (ai đó)
漫画: tranh biếm họa; phim hoạt hình; manga Nhật Bản
满怀: tràn ngập trong lòng; (va chạm) toàn lực; (gia súc) mang thai nặng
慢化剂: chất làm chậm
漫画家: tác giả truyện tranh (từ tiếng Nhật mangaka)
漫漶: (chữ viết, v.v.) không rõ ràng (do hư hỏng nước hoặc mòn)
蛮荒: hoang dã; chưa văn minh; vùng đất chưa được khai phá
慢火: lửa nhỏ (nấu ăn)
玛尼: Mani (thần)
马年: Năm Ngọ (ví dụ: 2002)
骂娘: chửi rủa (ai đó); gọi người khác bằng từ ngữ xúc phạm
马尼拉: Manila, thủ đô của Philippines
马尼拉大学: Đại học Manila
马尼托巴: tỉnh Manitoba, Canada
满江红: Mãn Giang Hồng (thơ Trung Quốc)
蔓菁: củ cải
慢镜头: chuyển động chậm
满坑满谷: (thành ngữ) khắp mọi nơi; ngóc ngách nào cũng có; đông nghịt
满口: đầy miệng (cái gì đó thực thể); miệng nói toàn (ngôn ngữ nào đó, lời nói dối, hứa hẹn, v.v.); (đồng ý, v.v.) không do dự
满口称赞: khen ngợi hết lời
满口答应: đồng ý ngay lập tức
满口谎言: tuôn ra toàn lời nói dối
满口胡柴: nói nhảm liên tục; xạo không ngừng
满口胡言: nói nhảm liên tục; xạo không ngừng
满口应承: hứa một cách sẵn sàng
满口脏话: tuôn ra lời tục tĩu; miệng lưỡi thô tục
满口之乎者也: miệng đầy các cụm từ văn chương; nói thao thao bất tuyệt kinh điển
满剌加: tên thời Minh của Malacca ngày nay; xem thêm 馬六甲|马六甲[Ma3 liu4 jia3]
满垒: (bóng chày) các gôn đều có người
蛮力: sức mạnh thô bạo
鳗鲡: lươn; lươn nước ngọt Nhật Bản (Anguilla japonica)
曼联: Câu lạc bộ Bóng đá Manchester United
满脸: khắp cả khuôn mặt
满脸风尘: nghĩa đen: khuôn mặt đầy bụi bặm; cho thấy sự vất vả của chuyến đi (thành ngữ)
满脸生花: cười tươi rạng rỡ; cười hớn hở
漫骂: xem 謾罵|谩骂[man4 ma4]
谩骂: chửi rủa; chế nhạo; chửi rủa ai đó; nhục mạ ai đó
慢慢: chậm rãi; dần dần
满满: đầy; chen chúc
漫漫: dài; dài dằng dặc; mênh mông
漫漫长夜: đêm dài đằng đẵng (thành ngữ); ví dụ: chịu đựng lâu dài
慢慢吃: Thưởng thức bữa ăn!; Ngon miệng nhé!
满满当当: đầy ắp; hoàn toàn chật kín
满满登登: dư dả; cực kỳ phong phú
慢慢来: cứ từ từ; thoải mái đi
慢慢吞吞: rất chậm