Từ tiếng Trung theo Pinyin M
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
đầu chân mày; lề trên của trang giấy
giá mỗi cổng
chẳng bao lâu; ngay sau đó
Medusa (quái vật trong thần thoại Hy Lạp)
bó tay; không thể làm gì; không có lựa chọn
làm tóc; cắt tóc hoặc làm đẹp cho tóc; tóc đẹp
(khẩu ngữ) không thể làm gì được; (khẩu ngữ) không có cách nào...; đơn giản là không thể tin được...; (khẩu ngữ) không thể (tốt hơn) (tức là quá tuyệt vời)
thợ làm tóc; chuyên viên làm đẹp
rạng rỡ vui sướng; phấn khởi tưng bừng
một cent (tiền xu của Hoa Kỳ)
bột magie (dùng trong pháo hoa, v.v.); (thể thao) phấn tập gym (magie cacbonat), dùng để làm khô tay cho vận động viên thể dục dụng cụ, cử tạ, v.v
không phù hợp; thô lỗ
mỗi lần; mỗi dịp; mỗi khi
càng thêm nhớ người thân mỗi dịp lễ hội (từ bài thơ của Vương Duy 王維|王维[Wang2 Wei2])
mọi lúc
chồng của em gái
cảm giác đẹp; nhận thức thẩm mỹ
(mining) chất thải than
(khẩu ngữ) không đáng để bận tâm; vô nghĩa
cách nhau; mỗi (khoảng thời gian nhất định)
mọi người; mỗi người
thiết kế mỹ thuật; nhà thiết kế mỹ thuật
dao tiện ích; dao rọc giấy
sông Mê Kông
Đồng bằng sông Mê Kông
huyện Meigu trong châu tự trị dân tộc Di Liangshan 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], nam Tứ Xuyên
bắt mắt; đẹp; tính nghệ thuật
không sao; không có gì
không sao đâu
sông Meigu ở nam Tứ Xuyên