Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng M

4.610 mục từ · Trang 16/77

满嘴mǎn zuǐ

满嘴: đầy miệng (cái gì đó thực thể); miệng toàn là (ngôn ngữ nào đó, lời nói dối, hứa hẹn, v.v.)

Cụm từ
满嘴跑火车mǎn zuǐ pǎo huǒ chē

满嘴跑火车: (thành ngữ) nói năng lưu loát; nói quá

Thành ngữ
满嘴跑舌头mǎn zuǐ pǎo shé tou

满嘴跑舌头: nói không suy nghĩ; nói nhảm

Cụm từ
满嘴喷粪mǎn zuǐ pēn fèn

满嘴喷粪: nói xằng bậy

Cụm từ
满嘴起疱mǎn zuǐ qǐ pào

满嘴起疱: môi đầy vết rộp

Cụm từ
满座mǎn zuò

满座: kín chỗ; mỗi ghế đều có người ngồi

Cụm từ
满坐寂然mǎn zuò jì rán

满坐寂然: cả khán phòng im lặng chờ đợi

Cụm từ
mào

帽: biến thể cũ của 帽[mao4]

Từ vựng
mào

冃: biến thể cũ của 帽[mao4]; mũ; nón

Từ vựng
mǎo

冇: không có (tiếng Quảng Đông) (tương đương trong tiếng Quan Thoại: 沒有|没有[mei2 you3])

Từ vựng
mào

冒: biến thể cũ của 冒[mao4]

Từ vựng
mào

冒: phát ra; toả ra; gửi đi (hoặc lên, ra); đương đầu; đối mặt; (dạng cấu trúc) liều lĩnh; giả mạo (danh tính của ai đó, v.v.); giả vờ; (văn học)…

Từ vựng
mǎo

卯: lỗ mộng (rãnh khoét trong gỗ để nhận mộng); chi thứ 4 trong 12 địa chi: 5-7 giờ sáng, tháng thứ 2 âm lịch (6 tháng 3-4 tháng 4), năm Mão…

Từ vựng
mǎo

卯: biến thể của 卯[mao3]

Từ vựng
mào

媢: đố kỵ

Từ vựng
mǎo

峁: gò đất vàng tròn (ở Tây Bắc Trung Quốc)

Từ vựng
mào

帽: mũ; nón

Từ vựng
mào

懋: chăm chỉ; tươi tốt; nguy nga

Từ vựng
mǎo

卯: biến thể cũ của 卯[mao3]

Từ vựng
mào

旄: biến thể của 耄[mao4]

Từ vựng
mǎo

昴: chòm sao Thất Nữ

Từ vựng
mào

楙: Cydonia japonica

Từ vựng
máo

毛: tóc; lông; vụn lông; lông cừu; mốc; meo; thô hoặc chưa hoàn thiện; trẻ; non; cẩu thả; không suy nghĩ; thần kinh; căng thẳng; (về tiền tệ) mất…

Từ vựng
mào

毷: bồn chồn

Từ vựng
máo

牦: bò yak (Bos grunniens)

Từ vựng
mǎo

泖: nước tĩnh

Từ vựng
mào

瑁: (ngọc)

Từ vựng
mào

皃: biến thể của 貌[mao4]

Từ vựng
mào

眊: thị lực kém

Từ vựng
mào

瞀: thị lực không rõ; mờ mịt

Từ vựng
máo

矛: giáo; mác; thương

Từ vựng
mào

耄: tuổi rất cao (trong độ tuổi 80 hoặc 90); người tám mươi tuổi; người chín mươi tuổi

Từ vựng
mào

芼: chọn; lựa rau

Từ vựng
mào

茂: tươi tốt; (hóa học) cyclopentadiene

Từ vựng
máo

茅: cỏ lau; cỏ lác

Từ vựng
mǎo

茆: một loại thực vật dưới nước; (phương ngữ) đồi đất hoàng thổ

Từ vựng
mào

蝐: xem 蝳蝐[dai4 mao4]

Từ vựng
máo

蝥: biến thể của 蟊[mao2]

Từ vựng
máo

蟊: bọ cánh cứng Tây Ban Nha; con mọt ăn ngũ cốc

Từ vựng
mào

袤: chiều dài; khoảng cách từ bắc tới nam

Từ vựng
mào

貌: diện mạo

Từ vựng
māo

猫: mèo (LT: 隻|只[zhi1]); (phương ngữ) trốn; (từ mượn) (thông tục) modem

Từ vựng
mào

贸: thương mại; mậu dịch

Từ vựng
mào

鄮: tên địa danh cổ

Danh từ riêng
máo

酕: rất say; say mèm; rất xỉn

Từ vựng
mǎo

铆: tán đinh; (thông tục) dốc sức

Từ vựng
máo

锚: mỏ neo

Từ vựng
máo

髦: tóc mái; hợp thời; bờm

Từ vựng
máo

髳: tóc mái; hợp thời; bờm (tóc)

Từ vựng
矛斑蝗莺máo bān huáng yīng

矛斑蝗莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích bèo mảnh (Locustella lanceolata)

Cụm từ
猫本Māo běn

猫本: Melbourne (tiếng lóng thay cho 墨爾本|墨尔本[Mo4 er3 ben3])

Tiếng lóng xã hội
毛笔máo bǐ

毛笔: bút lông; LT:枝[zhi1],管[guan3]

Cụm từ
毛边máo biān

毛边: (dệt may, làm giấy, v.v.) mép thô; mép chưa hoàn thiện

Cụm từ
毛边纸máo biān zhǐ

毛边纸: giấy đẹp làm từ tre, dùng cho thư pháp, hội họa, v.v.; cũng viết 毛邊|毛边[mao2 bian1]

Cụm từ
毛哔叽máo bì jī

毛哔叽: vải xéc

Cụm từ
毛病máo bìng

毛病: lỗi; sai sót; khuyết điểm; bệnh tật; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
矛柄máo bǐng

矛柄: cán

Cụm từ
猫薄荷māo bò he

猫薄荷: cây bạc hà mèo

Cụm từ
毛玻璃máo bō li

毛玻璃: kính mờ

Cụm từ
猫步māo bù

猫步: dáng đi như mèo; dáng đi uyển chuyển của người mẫu trên sàn diễn

Cụm từ