曼苏尔曼蘇爾 Màn sū ěr 曼苏尔 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 曼苏尔 trong tiếng Việt Al-Mansur; Abu Jafar al Mansur (712-775), calip thứ hai của triều đại Abbasid 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan