瞒上欺下
lừa dối cấp trên và ức hiếp cấp dưới (thành ngữ)
lừa dối cấp trên và ức hiếp cấp dưới (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vượt biển bằng mưu kế (thành ngữ); đạt được mục đích bằng thủ đoạn ngấm ngầm
›眉开眼笑méi kāi yǎn xiàomày giương lên vui sướng, mắt cười (thành ngữ); rạng rỡ với niềm vui; cười tươi
›眉来眼去méi lái yǎn qù(thành ngữ) đưa tình; trao đổi ánh mắt tán tỉnh với ai đó
›盲人摸象máng rén mō xiàngngười mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa là không nhìn…
›目迷五色mù mí wǔ sèmắt hoa bởi năm màu sắc (thành ngữ); rực rỡ chói mắt
›目空四海mù kōng sì hǎimắt không coi ai ra gì (thành ngữ); kiêu ngạo; lên mặt; khinh thường
›目空一切mù kōng yī qièmắt không coi ai ra gì (thành ngữ); kiêu ngạo; khinh người; khinh khỉnh
›目瞪口呆mù dèng kǒu dāichết lặng (thành ngữ); sững sờ; ngỡ ngàng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.