Từ tiếng Trung theo Pinyin M
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng M
4.610 mục từ · Trang 29/77
眉清目秀: xinh đẹp; với nét mặt thanh tú
没亲没故: không có thân thích hoặc bạn bè
煤球: viên than tổ ong
没起子: (phương ngữ) (về người) vô dụng; đáng thương; nhu nhược
没趣: xấu hổ; nhạt nhẽo; không hài lòng
美泉宫: Cung điện Schönbrunn ở Viên
谜儿: câu đố
媒人: người mai mối; người trung gian
每人: mỗi người; mọi người; tính theo người
美人: người đẹp; mỹ nhân
美人计: mỹ nhân kế; bẫy tình; LT:條|条[tiao2]
美人尖: tóc mái nhọn (ở Trung Quốc, được coi là hấp dẫn ở phụ nữ)
美人蕉: cây dong riềng (chi Canna)
美人坯子: một người đẹp tương lai
美人腿: (Đài Loan) (khẩu ngữ) thân cây ăn được của cây lúa hoang Mãn Châu 菰[gu1], còn gọi là tre nước
没人味: thiếu tính cách con người
没人味儿: biến thể er hoá của 沒人味|没人味[mei2 ren2 wei4]
美人鱼: nàng tiên cá
没人住: không có người ở
每日: hàng ngày; (canh, v.v.) trong ngày
美日: Mỹ-Nhật
每日电讯报: Báo Daily Telegraph (báo chí)
每日镜报: Báo Daily Mirror (báo chí)
每日快报: Daily Express (báo)
没日没夜: cả ngày lẫn đêm; bất kể ngày hay đêm
每日限价: giới hạn biên độ giá hàng ngày
每日新闻: Mainichi Shimbun, một tờ báo nhật báo của Nhật Bản
每日邮报: Báo Daily Mail (báo chí)
美容: cải thiện ngoại hình (bằng mỹ phẩm hoặc phẫu thuật thẩm mỹ); làm cho hấp dẫn hơn; làm đẹp
美容店: thẩm mỹ viện; LT:家[jia1]
美容觉: giấc ngủ đẹp (trước nửa đêm)
美容女: thợ làm tóc (nữ); chuyên viên thẩm mỹ
美容师: thợ làm tóc; chuyên viên thẩm mỹ (nam)
美容手术: phẫu thuật thẩm mỹ
美容院: thẩm mỹ viện; salon làm đẹp
梅塞德斯奔驰: Mercedes Benz; viết tắt thành 奔馳|奔驰[Ben1 chi2]
梅萨林: vải muslin hoặc vải lụa mousseline
梅瑟: Moses (bản dịch Công giáo); also 摩西 (bản dịch Tin Lành)
美色: sắc đẹp; sự quyến rũ (của người phụ nữ)
没谁了: (thông tục) không ai vượt qua được; phi thường; đáng chú ý
梅森: Martin Mersenne (1588-1648, nhà toán học người Pháp)
梅森素数: số nguyên tố Mersenne (toán học)
镁砂: magie oxit (vật liệu chịu lửa)
梅山: Thị trấn Mai Sơn ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan
眉山: thành phố cấp địa khu Meishan ở Tứ Xuyên
美善: đẹp và tốt
没上没下: không tôn trọng người lớn; thiếu lễ phép
煤山雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ than (Periparus ater)
眉山市: thành phố cấp địa khu Meishan ở Tứ Xuyên
梅山乡: Thị trấn Mai Sơn ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan
眉梢: đầu lông mày
美沙酮: methadone
美神: Nữ thần sắc đẹp
美声: bel canto
美声唱法: bel canto
没什么: không sao; không có gì; đừng bận tâm; nghĩ không có gì; rất hân hạnh; không có chi; không có gì
梅氏: Charles Messier (1730-1817), nhà thiên văn học người Pháp đã lập danh lục tinh vân và thiên hà
没事: không quan trọng; không có gì; đừng bận tâm; không có gì làm; rảnh; rồi không sao (thoát khỏi nguy hiểm hoặc rắc rối)
美事: một điều tốt đẹp; một điều tuyệt vời
美式: phong cách Mỹ