Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
馒头
mán tou

bánh màn thầu

Cụm từ
满头大汗
mǎn tóu dà hàn

mồ hôi ướt đẫm trán; đổ mồ hôi như tắm

Cụm từ
曼荼罗
màn tú luó

(Phật giáo) (từ mượn tiếng Phạn) mandala

Cụm từ
慢吞吞
màn tūn tūn

rất chậm; chậm đến phát bực

Cụm từ
曼陀罗
màn tuó luó

(thực vật) cà độc dược (Datura stramonium) (từ mượn từ tiếng Phạn "māndāra"); mandala (từ mượn từ tiếng Phạn "maṇḍala")

Cụm từ
曼妥思
Màn tuǒ sī

Mentos, một thương hiệu kẹo do công ty châu Âu Perfetti Van Melle sản xuất

Cụm từ
满文
Mǎn wén

ngôn ngữ viết Mãn Châu

Cụm từ
漫无边际
màn wú biān jì

cực kỳ rộng lớn; vô biên; không giới hạn; lạc đề; không tập trung; đi lệch chủ đề; lạc đề rất xa

Cụm từ
漫无目的
màn wú mù dì

không mục đích; ngẫu nhiên

Cụm từ
满孝
mǎn xiào

kết thúc thời kỳ tang; toàn tâm toàn ý thực hiện bổn phận tang lễ

Cụm từ
满心
mǎn xīn

toàn tâm toàn ý; từ tận đáy lòng

Cụm từ
慢性
màn xìng

chậm và kiên nhẫn; mãn tính (bệnh); tác dụng chậm (ví dụ: chất độc chậm)

Cụm từ
慢行
màn xíng

đi bộ chậm

Cụm từ
慢性病
màn xìng bìng

bệnh mãn tính

Cụm từ
慢行道
màn xíng dào

làn đường chậm

Cụm từ
慢性疾病
màn xìng jí bìng

bệnh mãn tính; bệnh tiến triển chậm

Cụm từ
慢性疲劳症候群
màn xìng pí láo zhèng hòu qún

hội chứng mệt mỏi mãn tính (CFS)

Cụm từ
慢性疼痛
màn xìng téng tòng

đau mãn tính

Cụm từ
慢性子
màn xìng zi

tính cách chậm chạp; điềm tĩnh; người chậm chạp

Cụm từ
慢性阻塞性肺病
màn xìng zǔ sè xìng fèi bìng

bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính (COPD)

Cụm từ
瞒心昧己
mán xīn mèi jǐ

che giấu lương tâm

Cụm từ
满眼
mǎn yǎn

(nước mắt, v.v.) đong đầy mắt; (phong cảnh, v.v.) lấp đầy tầm nhìn

Cụm từ
蔓延
màn yán

mở rộng; lan ra

Cụm từ
蔓延全国
màn yán quán guó

lan ra toàn quốc

Cụm từ
满意
mǎn yì

hài lòng; vui lòng; đúng như mong đợi

Cụm từ
满溢
mǎn yì

đầy đến tràn ra; chan chứa

Cụm từ
漫溢
màn yì

tràn ra; đầy tràn

Cụm từ
蛮夷
mán yí

thuật ngữ phổ biến cho các dân tộc không phải Hán thời xưa, không hoàn toàn miệt thị; man di

Cụm từ
满意度
mǎn yì dù

mức độ hài lòng

Cụm từ
满盈
mǎn yíng

đầy ắp

Cụm từ