满师
hoàn thành học việc; tốt nghiệp
hoàn thành học việc; tốt nghiệp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ánh xạ surjective (toán học)
›满拧mǎn nǐnghoàn toàn không nhất quán; hoàn toàn mâu thuẫn
›满帆mǎn fānđầy đủ buồm; chạy nhanh nhất có thể
›满座mǎn zuòkín chỗ; mỗi ghế đều có người ngồi
›满州乡Mǎn zhōu xiāngThị trấn Manchou ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›满心mǎn xīntoàn tâm toàn ý; từ tận đáy lòng
›满州Mǎn zhōuthị trấn Manchou ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›满意mǎn yìhài lòng; vui lòng; đúng như mong đợi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.