满堂灌
nhồi nhét (như một phương pháp dạy học); học vẹt
nhồi nhét (như một phương pháp dạy học); học vẹt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ánh xạ surjective (toán học)
›满堂彩mǎn táng cǎimọi người có mặt đều vỗ tay; tán thưởng nhiệt liệt; một tràng pháo tay lớn; khiến khán giả tung hô
›满堂红mǎn táng hóngthành công trên mọi lĩnh vực; chiến thắng trong mọi việc làm
›满堂mǎn tángtoàn bộ khán giả; bán hết vé (khán giả đầy kín); chật kín
›满场一致mǎn chǎng yī zhìnhất trí
›满垒mǎn lěi(bóng chày) các gôn đều có người
›满城县Mǎn chéng xiànhuyện Mãn Thành ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
›满天mǎn tiāncả bầu trời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.