Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
麦胚
mài pēi

phôi lúa mì

Cụm từ
麦片
mài piàn

bột yến mạch; yến mạch cán dẹt

Cụm từ
买票
mǎi piào

mua vé; (Đài Loan) mua phiếu bầu (trong một cuộc bầu cử)

Cụm từ
卖破绽
mài pò zhàn

giả vờ hớ hênh để đánh lừa đối thủ (trong trận đấu, chiến đấu, v.v.)

Cụm từ
卖钱
mài qián

kiếm tiền bằng cách bán thứ gì đó

Cụm từ
麦淇淋
mài qí lín

bơ thực vật (từ mượn)

Cụm từ
麦秋
mài qiū

mùa thu hoạch

Cụm từ
卖肉
mài ròu

bán thịt; (tiếng lóng) bán dâm

Tiếng lóng xã hội
卖肉者
mài ròu zhě

người bán thịt

Cụm từ
买入
mǎi rù

mua (tài chính)

Cụm từ
麦乳精
mài rǔ jīng

chiết xuất sữa mạch nha

Cụm từ
卖傻
mài shǎ

giả ngu; ngốc nghếch

Cụm từ
埋设
mái shè

lắp đặt (đường ống nước, mìn, v.v.) dưới lòng đất

Cụm từ
卖身
mài shēn

bán thân làm nô lệ; làm nghề mại dâm

Cụm từ
脉石
mài shí

(khai thác mỏ) quặng; phụ phẩm khoáng sản

Cụm từ
麦氏贼鸥
Mài shì zéi ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn cướp Nam Cực (Stercorarius maccormicki)

Cụm từ
埋首
mái shǒu

đắm chìm vào (công việc, học tập, v.v.)

Cụm từ
麦司卡林
mài sī kǎ lín

mescaline (từ mượn)

Cụm từ
麦穗
mài suì

bông lúa mì

Cụm từ
埋汰
mái tai

(phương ngữ) bẩn; chế nhạo ai đó

Cụm từ
卖炭翁
Mài Tàn Wēng

Ông lão bán than, bài thơ của nhà thơ đời Đường Bạch Cư Dị 白居易[Bai2 Ju1 yi4]

Cụm từ
麦田怪圈
mài tián guài quān

vòng tròn trên cánh đồng

Cụm từ
买通
mǎi tōng

hối lộ

Cụm từ
唛头
mài tóu

nhãn hiệu; dấu mã vận chuyển

Cụm từ
埋头
mái tóu

vùi đầu vào; mải mê làm gì đó; cúi đầu (ví dụ: để tránh mưa); countersunk (đinh vít, đinh tán, v.v.)

Cụm từ
埋头苦干
mái tóu kǔ gàn

vùi đầu vào công việc (thành ngữ); mải mê làm việc; nỗ lực hết mình; ngập đầu trong công việc

Thành ngữ
卖完
mài wán

bán hết

Cụm từ
脉息
mài xī

mạch đập

Cụm từ
买下
mǎi xià

mua (thứ đắt tiền, ví dụ: nhà); mua lại (công ty, bản quyền, v.v.)

Cụm từ
埋线
mái xiàn

dây chìm (dùng trong đóng sách)

Cụm từ