Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng M

4.610 mục từ · Trang 12/77

芒刺在背máng cì zài bèi

芒刺在背: cảm giác như có gai nhọn đâm sau lưng (thành ngữ); bồn chồn và lo lắng; như ngồi trên đống lửa

Thành ngữ
盲从máng cóng

盲从: đi theo một cách mù quáng; phục tùng mù quáng; vâng lời không suy nghĩ

Cụm từ
盲打máng dǎ

盲打: gõ phím không nhìn

Cụm từ
盲道máng dào

盲道: đường cho người khiếm thị (làm bằng gạch lát cảm giác)

Cụm từ
盲道砖máng dào zhuān

盲道砖: gạch lát cho người khiếm thị

Cụm từ
盲点máng diǎn

盲点: điểm mù

Cụm từ
盲端máng duān

盲端: manh tràng (phần đầu của đại tràng, nối với ruột non)

Cụm từ
满格mǎn gé

满格: (mức pin, mức tín hiệu, v.v.) đầy công suất; mức tối đa

Cụm từ
盲法máng fǎ

盲法: làm mù; che giấu (trong thí nghiệm khoa học)

Cụm từ
杧果máng guǒ

杧果: biến thể của 芒果[mang2 guo3]

Cụm từ
芒果máng guǒ

芒果: quả xoài (từ mượn)

Cụm từ
芒果汁máng guǒ zhī

芒果汁: nước ép xoài

Cụm từ
莽汉mǎng hàn

莽汉: người thô lỗ

Cụm từ
盲盒máng hé

盲盒: hộp mù; hộp bí ẩn

Cụm từ
忙乎máng hū

忙乎: bận rộn (thân mật)

Cụm từ
忙活máng huo

忙活: rất bận rộn; công việc cấp bách

Cụm từ
忙进忙出máng jìn máng chū

忙进忙出: rất bận

Cụm từ
芒康Máng kāng

芒康: huyện Markam, tiếng Tây Tạng: Smar khams rdzong, thuộc khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
芒康县Máng kāng xiàn

芒康县: huyện Markam, tiếng Tây Tạng: Smar khams rdzong, thuộc khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
盲流máng liú

盲流: (Trung Quốc) dòng người từ nông thôn ra thành thị; người di cư nông thôn không có triển vọng chắc chắn; kẻ lang thang

Cụm từ
忙碌máng lù

忙碌: bận rộn; nhộn nhịp

Cụm từ
忙乱máng luàn

忙乱: vội vàng và rối rắm

Cụm từ
盲鳗máng mán

盲鳗: cá mút đá (loài cá không hàm thuộc lớp Myxini)

Cụm từ
茫茫máng máng

茫茫: mênh mông; rộng lớn và mơ hồ

Cụm từ
忙忙叨叨máng mang dāo dāo

忙忙叨叨: một cách bận rộn và vội vã

Cụm từ
盲目máng mù

盲目: mù quáng; một cách mù quáng; thiếu hiểu biết; thiếu sự hiểu biết

Cụm từ
盲囊máng náng

盲囊: manh tràng (giải phẫu); ruột thừa

Cụm từ
牤牛māng niú

牤牛: bò đực

Cụm từ
牻牛儿苗科máng niú r miáo kē

牻牛儿苗科: họ Mỏ hạc (họ hoa phong lữ)

Cụm từ
满公mǎn gōng

满公: tổng cộng; tất cả

Cụm từ
慢工出巧匠màn gōng chū qiǎo jiàng

慢工出巧匠: công việc kiên nhẫn tạo nên người thợ khéo léo

Cụm từ
慢工出细货màn gōng chū xì huò

慢工出细货: làm việc kiên nhẫn tạo ra sản phẩm tinh xảo

Cụm từ
蟒袍mǎng páo

蟒袍: áo quan chức mặc bởi quan lại trong triều đại Minh 明 (1368-1644) và Thanh 清 (1644-1911)

Cụm từ
盲品máng pǐn

盲品: nếm thử không nhìn

Cụm từ
盲区máng qū

盲区: điểm mù

Cụm từ
茫然máng rán

茫然: đờ đẫn; một cách vô hồn; bối rối

Cụm từ
茫然失措máng rán shī cuò

茫然失措: không biết phải làm gì, hoang mang (thành ngữ)

Thành ngữ
盲人máng rén

盲人: người mù

Cụm từ
盲人门球máng rén mén qiú

盲人门球: môn bóng ném cho người mù (thể thao Paralympic)

Cụm từ
盲人摸象máng rén mō xiàng

盲人摸象: người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa là không nhìn thấy toàn cảnh; nhầm lẫn bộ phận với…

Thành ngữ
邙山Máng shān

邙山: núi Mang ở Lạc Dương, Hà Nam, có nhiều lăng mộ hoàng gia các triều đại Hán, Ngụy và Tấn

Cụm từ
邙山行Máng shān xíng

邙山行: một loại bài hát tang lễ hoặc điếu văn của Nhạc phủ 樂府|乐府; nghĩa đen: thăm mộ trên núi Mang

Cụm từ
蟒蛇mǎng shé

蟒蛇: con trăn; con mãng xà

Cụm từ
曼谷Màn gǔ

曼谷: Bangkok, thủ đô của Thái Lan

Cụm từ
满贯mǎn guàn

满贯: thắng mọi ván bài; grand slam; nghĩa bóng: thành công toàn diện

Cụm từ
盲文máng wén

盲文: chữ nổi braille; văn học chữ nổi

Cụm từ
芒硝máng xiāo

芒硝: mirabilit (Na2SO4x10H2O); muối Glauber

Cụm từ
茫崖Máng yá

茫崖: đơn vị hành chính cấp huyện Mang'ai của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hà Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
茫崖区Máng yá qū

茫崖区: đơn vị hành chính cấp huyện Mang'ai của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hà Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
茫崖行政区Máng yá xíng zhèng qū

茫崖行政区: đơn vị hành chính cấp huyện Mang'ai của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hà Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
茫崖行政委员会Máng yá xíng zhèng wěi yuán huì

茫崖行政委员会: đơn vị hành chính cấp huyện Mang'ai của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hà Tây 海西蒙古族藏族自治州, Thanh Hải

Cụm từ
忙音máng yīn

忙音: tín hiệu bận (điện thoại)

Cụm từ
盲友máng yǒu

盲友: người mù; người khiếm thị

Cụm từ
忙于máng yú

忙于: bận với

Cụm từ
盲杖máng zhàng

盲杖: gậy trắng (dành cho người mù)

Cụm từ
忙着máng zhe

忙着: bận làm (việc gì đó)

Cụm từ
盲蜘蛛máng zhī zhū

盲蜘蛛: nhện daddy-long-legs (loài nhện thuộc bộ Opiliones)

Cụm từ
芒种Máng zhòng

芒种: Mangzhong hoặc Mang Chủng, tiết khí thứ 9 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ ngày 6-20 tháng 6

Cụm từ
忙中有错máng zhōng yǒu cuò

忙中有错: công việc gấp gáp dẫn đến sai sót (thành ngữ)

Thành ngữ
忙中有失máng zhōng yǒu shī

忙中有失: công việc gấp gáp dẫn đến sai sót (thành ngữ)

Thành ngữ