满清政府
chính phủ Mãn Thanh
chính phủ Mãn Thanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Mãn Thanh (chỉ triều đại nhà Thanh, đặc biệt lúc suy tàn, hoặc như một khẩu hiệu phản Thanh)
›满汉全席Mǎn Hàn quán xíyến tiệc triều đình Mãn Hán, một bữa tiệc huyền thoại thời nhà Thanh; (nghĩa bóng) tiệc xa hoa
›满洲国Mǎn zhōu guóMãn Châu Quốc
›满洲Mǎn zhōuMãn Châu
›满汉Mǎn Hànquan hệ Mãn-Hán
›满江红Mǎn jiāng hóngMãn Giang Hồng (thơ Trung Quốc)
›满溢mǎn yìđầy đến tràn ra; chan chứa
›满洲里市Mǎn zhōu lǐ shìThành phố cấp huyện Manzhouli, tiếng Mông Cổ Manzhuur xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.