慢跑 màn pǎo 慢跑 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 慢跑 trong tiếng Việt chạy bộ; chạy chậm; phi nước kiệu nhỏ; một dạng chạy nước kiệu chậm 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan