Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
满腔滿腔

mǎn qiāng

满腔 là gì?

满腔 [mǎn qiāng] có nghĩa là trái tim đầy; tràn ngập (niềm vui).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 满腔 trong tiếng Việt

  1. trái tim đầy
  2. tràn ngập (niềm vui)

Cách đọc và ghi nhớ 满腔

满腔 được đọc là mǎn qiāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trái tim đầy; tràn ngập (niềm vui)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan