Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng M

4.610 mục từ · Trang 8/77

马克沁Mǎ kè qìn

马克沁: Sir Hiram Maxim (1840-1916), nhà phát minh người Mỹ gốc Anh của súng máy Maxim

Cụm từ
马克沁机枪Mǎ kè qìn jī qiāng

马克沁机枪: súng máy Maxim

Cụm từ
马克思Mǎ kè sī

马克思: Marx (tên); Karl Marx (1818-1883), nhà cách mạng, nhà kinh tế và nhà sử học người Đức

Cụm từ
马克思列宁主义Mǎ kè sī Liè níng zhǔ yì

马克思列宁主义: Chủ nghĩa Marx-Lenin

Cụm từ
马克斯·普朗克Mǎ kè sī · Pǔ lǎng kè

马克斯·普朗克: Max Planck (1858-1947), nhà vật lý người Đức, người đầu tiên đề xuất lượng tử hóa năng lượng

Cụm từ
马克斯威尔Mǎ kè sī wēi ěr

马克斯威尔: James Clerk Maxwell (1831-1879)

Cụm từ
马克思主义Mǎ kè sī zhǔ yì

马克思主义: Chủ nghĩa Marx

Cụm từ
马克·吐温Mǎ kè · Tǔ wēn

马克·吐温: Mark Twain (Samuel Langhorne Clemens 1835-1910), nhà văn, tiểu thuyết gia và nhà hài hước Mỹ, tác giả của "Cuộc phiêu lưu của Huckleberry Finn"…

Cụm từ
马克西米连Mǎ kè xī mǐ lián

马克西米连: Maximilian hoặc Maximilien (tên)

Cụm từ
玛克辛Mǎ kè xīn

玛克辛: Maxine (tên)

Cụm từ
马口铁mǎ kǒu tiě

马口铁: sắt tây; sắt tráng thiếc

Cụm từ
马库色Mǎ kù sè

马库色: Marcuse (triết gia)

Cụm từ
马拉Mǎ lā

马拉: Marat (tên); Jean-Paul Marat (1743-1793), nhà khoa học và bác sĩ người Thụy Sĩ

Cụm từ
麻辣má là

麻辣: cay và tê

Cụm từ
马拉博Mǎ lā bó

马拉博: Malabo, thủ đô của Guinea Xích Đạo

Cụm từ
马拉地Mǎ lā dì

马拉地: ngôn ngữ Marathi của miền tây Ấn Độ

Cụm từ
马拉地语Mǎ lā dì yǔ

马拉地语: ngôn ngữ Marathi của miền tây Ấn Độ

Cụm từ
马拉多纳Mǎ lā duō nà

马拉多纳: Diego Maradona (1960-), cầu thủ bóng đá người Argentina

Cụm từ
马拉糕mǎ lā gāo

马拉糕: bánh bông lan Quảng Đông còn được gọi là bánh mara

Cụm từ
妈拉个巴子mā lā ge bā zi

妈拉个巴子: đụ!; đồ khốn nạn!; đụ mẹ!

Cụm từ
马来Mǎ lái

马来: Mã Lai; Malaysia

Cụm từ
马来半岛Mǎ lái Bàn dǎo

马来半岛: bán đảo Mã Lai

Cụm từ
马来鸻mǎ lái héng

马来鸻: (loài chim ở Trung Quốc) loài choi choi Malaysia (Anarhynchus peronii)

Cụm từ
马来人Mǎ lái rén

马来人: người Mã Lai

Cụm từ
马来文Mǎ lái wén

马来文: ngôn ngữ Malaysia

Cụm từ
马来西亚Mǎ lái xī yà

马来西亚: Malaysia

Cụm từ
马来西亚人Mǎ lái xī yà rén

马来西亚人: người Malaysia

Cụm từ
马来西亚语Mǎ lái xī yà yǔ

马来西亚语: tiếng Malaysia

Cụm từ
马来亚Mǎ lái yà

马来亚: Mã Lai

Cụm từ
马来语Mǎ lái yǔ

马来语: ngôn ngữ Malaysia

Cụm từ
马拉加Mǎ lā jiā

马拉加: Málaga, Tây Ban Nha; Thành phố Malaga ở Đông Azerbaijan, Iran

Cụm từ
玛拉基书Mǎ lā jī shū

玛拉基书: Sách Malachi

Cụm từ
玛拉基亚Mǎ lā jī yà

玛拉基亚: Malachi

Cụm từ
马拉开波Mǎ lā kāi bō

马拉开波: Maracaibo, Venezuela

Cụm từ
马拉喀什Mǎ lā kā shí

马拉喀什: Marrakech (thành phố ở Maroc)

Cụm từ
马兰Mǎ lán

马兰: Căn cứ quân sự Malan và địa điểm thử nghiệm hạt nhân ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1]…

Cụm từ
蚂螂mā láng

蚂螂: con gián

Cụm từ
马兰花mǎ lán huā

马兰花: hoa diên vĩ; Iris tectorum

Cụm từ
马兰基地Mǎ lán jī dì

马兰基地: Căn cứ quân sự Malan và địa điểm thử nghiệm hạt nhân ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1]…

Cụm từ
马拉松mǎ lā sōng

马拉松: marathon (từ mượn)

Cụm từ
马拉松赛mǎ lā sōng sài

马拉松赛: cuộc đua marathon

Cụm từ
麻辣烫má là tàng

麻辣烫: súp cay nóng (thường bán ở quầy hàng rong)

Cụm từ
马拉威Mǎ lā wēi

马拉威: Malawi (Phiên âm Trung)

Cụm từ
马拉维Mǎ lā wéi

马拉维: Malawi

Cụm từ
马拉盏mǎ lā zhǎn

马拉盏: (từ mượn) belachan (một loại gia vị Đông Nam Á làm từ mắm tôm lên men)

Cụm từ
马勒Mǎ lè

马勒: Mahler (tên); Gustav Mahler (1860-1911), nhà soạn nhạc người Áo

Cụm từ
妈了个巴子mā le ge bā zi

妈了个巴子: chết tiệt!; mẹ kiếp!; khốn nạn

Cụm từ
马累Mǎ lèi

马累: Malé, thủ đô của Maldives

Cụm từ
麻类má lèi

麻类: sợi libe

Cụm từ
玛丽Mǎ lì

玛丽: Mary hoặc Marie (tên); Mali

Cụm từ
马利Mǎ lì

马利: Mali (Đài Loan)

Cụm từ
马力mǎ lì

马力: mã lực

Cụm từ
马里Mǎ lǐ

马里: Mali

Cụm từ
麻俐má li

麻俐: nhanh nhẹn; linh hoạt; hiệu quả; nhanh trí (thông tục); cũng viết 麻利[ma2 li5]

Cụm từ
麻利má li

麻利: nhanh nhẹn; linh hoạt; hiệu quả; nhanh trí (thông tục)

Cụm từ
麻力má li

麻力: nhanh nhẹn; linh hoạt; hiệu quả; nhanh trí (thông tục); cũng viết 麻利[ma2 li5]

Cụm từ
麻栎má lì

麻栎: cây sồi lá nhọn; Quercus acutissima

Cụm từ
麻脸má liǎn

麻脸: mặt rỗ

Cụm từ
马良Mǎ Liáng

马良: Ma Liang (Tam Quốc)

Cụm từ
马连良Mǎ Lián liáng

马连良: Ma Lianliang (1901-1966), ngôi sao kinh kịch Bắc Kinh, một trong Tứ đại tu sinh 四大鬚生|四大须生

Cụm từ