Từ tiếng Trung theo Pinyin M
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng M
4.610 mục từ · Trang 15/77
馒头: bánh màn thầu
满头大汗: mồ hôi ướt đẫm trán; đổ mồ hôi như tắm
曼荼罗: (Phật giáo) (từ mượn tiếng Phạn) mandala
慢吞吞: rất chậm; chậm đến phát bực
曼陀罗: (thực vật) cà độc dược (Datura stramonium) (từ mượn từ tiếng Phạn "māndāra"); mandala (từ mượn từ tiếng Phạn "maṇḍala")
曼妥思: Mentos, một thương hiệu kẹo do công ty châu Âu Perfetti Van Melle sản xuất
满文: ngôn ngữ viết Mãn Châu
漫无边际: cực kỳ rộng lớn; vô biên; không giới hạn; lạc đề; không tập trung; đi lệch chủ đề; lạc đề rất xa
漫无目的: không mục đích; ngẫu nhiên
满孝: kết thúc thời kỳ tang; toàn tâm toàn ý thực hiện bổn phận tang lễ
满心: toàn tâm toàn ý; từ tận đáy lòng
慢性: chậm và kiên nhẫn; mãn tính (bệnh); tác dụng chậm (ví dụ: chất độc chậm)
慢行: đi bộ chậm
慢性病: bệnh mãn tính
慢行道: làn đường chậm
慢性疾病: bệnh mãn tính; bệnh tiến triển chậm
慢性疲劳症候群: hội chứng mệt mỏi mãn tính (CFS)
慢性疼痛: đau mãn tính
慢性子: tính cách chậm chạp; điềm tĩnh; người chậm chạp
慢性阻塞性肺病: bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính (COPD)
瞒心昧己: che giấu lương tâm
满眼: (nước mắt, v.v.) đong đầy mắt; (phong cảnh, v.v.) lấp đầy tầm nhìn
蔓延: mở rộng; lan ra
蔓延全国: lan ra toàn quốc
满意: hài lòng; vui lòng; đúng như mong đợi
满溢: đầy đến tràn ra; chan chứa
漫溢: tràn ra; đầy tràn
蛮夷: thuật ngữ phổ biến cho các dân tộc không phải Hán thời xưa, không hoàn toàn miệt thị; man di
满意度: mức độ hài lòng
满盈: đầy ắp
漫应: trả lời một cách hời hợt
慢用: giống như 慢慢吃[man4 man4 chi1]
漫游: du lịch vòng quanh; đi lang thang; (điện thoại di động) chuyển vùng
满有谱: có ý tưởng rõ ràng; có hướng dẫn chắc chắn; có tự tin; chắc chắn; nắm rõ
慢悠悠: không vội vàng
满语: ngôn ngữ Mãn Châu
鳗鱼: lươn
埋怨: phàn nàn; cằn nhằn (về); trách móc; đổ lỗi
满员: đủ quân số; đầy đủ sức mạnh; không có chỗ trống
满园春色: cảnh sắc trong vườn đều tươi đẹp
满月: trăng tròn; đủ tháng; sinh nhật đầy tháng của em bé
蔓越橘: quả nam việt quất
蔓越莓: quả nam việt quất
满载: đầy tải; chất đầy
满载而归: trở về sau một chuyến đi thành công
漫展: hội chợ truyện tranh; sự kiện anime
满招损,谦受益: (thành ngữ) tự mãn dẫn đến tổn thất, khiêm tốn đem lại lợi ích; kiêu ngạo sẽ gánh chịu thất bại
满州: thị trấn Manchou ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
满洲: Mãn Châu
满洲国: Mãn Châu Quốc
满洲里: Thành phố cấp huyện Manzhouli, tiếng Mông Cổ Manzhuur xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông
满洲里市: Thành phố cấp huyện Manzhouli, tiếng Mông Cổ Manzhuur xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông
满州乡: Thị trấn Manchou ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
曼珠沙华: hoa bỉ ngạn đỏ (Lycoris radiata); tiếng Phạn mañjusaka; hoa loa kèn cụm
幔子: rèm; màn
蛮子: man di; người man rợ; đầy tớ nô lệ; (xưa) thuật ngữ khinh miệt cho người miền Nam Trung Quốc (do người miền Bắc Trung Quốc dùng)
慢走: Ở lại chút nhé!; Khoan đã!; (nói với khách rời đi) Bảo trọng!
满族: dân tộc Mãn Châu ở tỉnh Liêu Ninh
满足: thoả mãn; đáp ứng (nhu cầu); hài lòng; hài dạ
满足感: cảm giác hài lòng